internacional
A2tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/inteɾnaθjoˈnal/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- quốc tếtính từA2Involving or concerning two or more nations.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- internacionalDạng gốc (base form)
- internacionalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
- La InternacionalGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| comunidad internacional | Cộng đồng quốc tế | |
| derecho internacional | Luật pháp quốc tế | |
| mercado internacional | Thị trường quốc tế | |
| nivel internacional | Cấp quốc tế | |
| a nivel internacional | Ở cấp độ quốc tế, trên quy mô quốc tế | |
| Corte Penal Internacionaldanh từ riêng | danh từ riêng | Tòa án Hình sự Quốc tế |
| Sistema Internacional de Unidadesdanh từ riêng | danh từ riêng | Hệ thống đơn vị quốc tế |
| Fondo Monetario Internacionaldanh từ riêng | danh từ riêng | Quỹ Tiền tệ Quốc tế |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Quốc tế ca
- Internationale
Họ từ (word family)
cùng gốc internacionalNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Các bạn có từng hợp tác trong dự án quốc tế không?
- .Công ty đang tìm kiếm sự công nhận quốc tế.
- .Đừng nói bất cứ điều gì với báo chí quốc tế.
Xuất hiện ở từ khác
- globaldễ nhầm, đồng nghĩaChỉ quan hệ giữa các quốc gia; global bao phủ phạm vi toàn bộ thế giới.
- internacionalesdễ nhầmĐây là dạng số ít, dùng với danh từ số ít.
- localtrái nghĩathuộc phạm vi quốc tế
- localestrái nghĩaDùng khi đối lập với hoạt động hoặc thực thể chỉ thuộc một địa phương.
- mundialđồng nghĩaChỉ quan hệ giữa hai hay nhiều quốc gia, không nhất thiết là toàn thế giới.
- nacionaltrái nghĩaThuộc về phạm vi quốc tế, liên quan đến nhiều quốc gia.