Dịch

internacional

A2tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/inteɾnaθjoˈnal/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. quốc tếtính từA2Involving or concerning two or more nations.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. internacionalDạng gốc (base form)
  2. internacionalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
  3. La InternacionalGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

comunidad internacionalCộng đồng quốc tế
derecho internacionalLuật pháp quốc tế
mercado internacionalThị trường quốc tế
nivel internacionalCấp quốc tế
a nivel internacionalỞ cấp độ quốc tế, trên quy mô quốc tế
Corte Penal Internacionaldanh từ riêngTòa án Hình sự Quốc tế
Sistema Internacional de Unidadesdanh từ riêngHệ thống đơn vị quốc tế
Fondo Monetario Internacionaldanh từ riêngQuỹ Tiền tệ Quốc tế

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Quốc tế ca
  1. Internationale

Ví dụ

  • ¿ ?Các bạn có từng hợp tác trong dự án quốc tế không?
  • .Công ty đang tìm kiếm sự công nhận quốc tế.
  • .Đừng nói bất cứ điều gì với báo chí quốc tế.

AI