Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
globalidad
C2
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/ɡlobaliˈdad/
Nghĩa chính
1
Tính toàn cầu
danh từ
globality
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
globalidad
Dạng gốc
(base form)
globalidad
es
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
globality
Trạng thái cuối cùng của toàn cầu hóa – một điều kiện giả định trong đó quá trình toàn cầu hóa đã hoàn tất hoặc gần như vậy, các rào cản đã được dỡ bỏ và “một thực tế toàn cầu mới” đang xuất hiện
AI
1
Tính toàn cầu
1
Tính toàn cầu
1
Tính toàn cầu