Nghĩa chính
- Vườn quốc giadanh từAn area of land that is not built upon, but reserved by the national government for conservation of nature and usually also for recreational use.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- national parkDạng gốc (base form)
- national parksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Royal National Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô và công viên quốc gia của Sydney trong khu vực hội đồng Sutherland, New South Wales, Australia |
| Blue Mountains National Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Blue Mountains và khu vực hội đồng Wollondilly, phía đông nam New South Wales, Australia |
| Yengo National Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Cessnock, phía đông New South Wales, Australia |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Công viên quốc gia nào bạn thích nhất?
- , .
- Ziri .