Dịch

nationality

A1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Quốc tịchdanh từLegal membership of a particular nation or state, by origin, birth, naturalization, ownership, allegiance or otherwise.
  2. Dân tộcdanh từA people sharing a common origin, culture and/or language, and possibly constituting a nation-state.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nationalityDạng gốc (base form)
  2. nationalitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

acquire nationalityNhập quốc tịch
british nationalityQuốc tịch Anh
dual nationalitydanh từHai quốc tịch
foreign nationalityQuốc tịch nước ngoài
hold nationalityMang quốc tịch
nationality signdanh từBiển báo hình bầu dục gắn phía sau phương tiện giao thông đường bộ để thể hiện quốc tịch của phương tiện đó
double nationalityChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Bản sắc dân tộc
  1. Bản sắc dân tộc, tính dân tộcNational, i.e. ethnic and/or cultural, character or identity.

Ví dụ

  • , .Bằng việc sống ở quốc gia này năm năm, bạn có quyền nhập quốc tịch.
  • ‘ , , : , shoe-black .’Chắc chắn là anh hoàn toàn không có tinh thần dân tộc cục bộ đó: nhưng tình cờ là anh lại thuê người đánh giày gốc Scotland duy nhất ở London".
  • ?anh thuộc quốc tịch nào?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

national-ity

  1. từ tiếng Phápnationalité
  2. từ tiếng Latinhnātio“nation, people”

AI