Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Quốc tịchdanh từLegal membership of a particular nation or state, by origin, birth, naturalization, ownership, allegiance or otherwise.
- Dân tộcdanh từA people sharing a common origin, culture and/or language, and possibly constituting a nation-state.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nationalityDạng gốc (base form)
- nationalitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acquire nationality | Nhập quốc tịch | |
| british nationality | Quốc tịch Anh | |
| dual nationalitydanh từ | danh từ | Hai quốc tịch |
| foreign nationality | Quốc tịch nước ngoài | |
| hold nationality | Mang quốc tịch | |
| nationality signdanh từ | danh từ | Biển báo hình bầu dục gắn phía sau phương tiện giao thông đường bộ để thể hiện quốc tịch của phương tiện đó |
| double nationality | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Bản sắc dân tộc
- Bản sắc dân tộc, tính dân tộcNational, i.e. ethnic and/or cultural, character or identity.
Ví dụ
- , .Bằng việc sống ở quốc gia này năm năm, bạn có quyền nhập quốc tịch.
- ‘ , , : , shoe-black .’Chắc chắn là anh hoàn toàn không có tinh thần dân tộc cục bộ đó: nhưng tình cờ là anh lại thuê người đánh giày gốc Scotland duy nhất ở London".
- ?anh thuộc quốc tịch nào?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc nationality- nationalQuốc gia, toàn quốc, dân tộcdanh từ, tính từ
- nationQuốc gia, đất nướcdanh từ, trạng từ, tính từ
- nationallyVề mặt dân tộc, quốc giatrạng từ
- nationalitarianỦng hộ một khái niệm toàn diện về tinh thần dân tộc bao trùm tất cả các thành viên trong xã hội chứ không chỉ một tầng lớp thống trịdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- nationaldễ nhầm"Nationality" là danh từ chỉ quốc tịch, không dùng thay thế cho "national" (người mang quốc tịch).