naturalize
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Trao quyền công dân cho người không sinh ra là công dânđộng từngoại động từ (transitive)To grant citizenship to someone not born a citizen.
- Thích nghi một động vật hoặc thực vậtđộng từngoại động từ (transitive)To acclimatize an animal or plant.
- Làm cho tự nhiênđộng từTo make natural.
- Giới hạn những giải thích về một hiện tượng trong phạm vi những giải thích theo chủ nghĩa tự nhiên và loại trừ những giải thích siêu nhiênđộng từngoại động từ (transitive)To limit explanations of a phenomenon to naturalistic ones and exclude supernatural ones.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- naturalizeNguyên thể (infinitive)
- naturalizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- naturalizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- naturalizingPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc naturalize2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Biến (một từ) trở thành một phần tự nhiên của ngôn ngữ
- ngoại động từ (transitive)Biến (một từ) trở thành một phần tự nhiên của ngôn ngữ, sử dụng từ đồng âm bản địa của từng âm vị (và thường cho từng hình vị) của từ được nhập vào (ví dụ: biến tố bản địa)To make (a word) a natural part of the language, using the native homologue of each phoneme (and often for each morpheme) of the imported word (e.g., native inflections).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- nhiều từ Hán được nhập tịch vào tiếng Việt
- .
- .