Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
connaturalize
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Mang lại bản chất giống như một cái gì đó khác; thích nghi
động từ
To bring to the same nature as something else; to adapt.
Nguồn gốc
(etymology)
con-
+
naturalize
Ví dụ
connaturalize
your
midnight
revels
to
your
temper
AI
1
thích nghi
1
thích nghi
1
thích nghi