Dịch

hyperforeignism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc sử dụng âm thanh hoặc hình thức được coi là nước ngoài trong bối cảnh mà âm thanh hoặc hình thức bản địa sẽ chính xác hơn dựa trên ngôn ngữ gốc của một từ mượn nhất địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of a sound or form that is perceived as foreign in a context where a native sound or form would be more correct based on the original language of a given loanword.
  2. Việc áp dụng sai cách phát âm hoặc cách sử dụng tiếng nước ngoài ở phạm vi rộng hơn; sự gần đúng gây hiểu lầm hoặc mang tính mô phạm; sử dụng hình thức nước ngoài không thông dụngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The misapplication of foreign pronunciation or usage more broadly; approximation that is misapprehensive or pedantic; use of a foreign form that is not in common use.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hyperforeignismDạng gốc (base form)
  2. hyperforeignismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

AI