Dịch

hyperdialectalism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hiện tượng người nói cố gắng sử dụng một dạng phương ngữ hoặc cách phát âm nhưng lại áp dụng sai cách, dẫn đến dạng đó không xác thực với phương ngữ mục tiêudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A phenomenon where a speaker attempts to use a dialect form or pronunciation, but overapplies it incorrectly, resulting in a form that is not authentic to the target dialect.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hyperdialectalismDạng gốc (base form)
  2. hyperdialectalismsSố nhiều (plural)

AI