族
HSK6
Hay gặpHán-Việt: tộc
zú
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chủng tộcrace
- Dân tộcnationality
- Sắc tộc, dân tộcethnicity
- Gia tộc, thị tộcclan
Chữ và bộ thủ (character, radical)
族
zútộc
Bộ: 方 · phương (vuông, phương hướng)11 nét
a family clan, ethnic group, tribeCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Giới
- Giới, nhóm, tầng lớpby extension, social group (e.g. office workers 上班族)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- familiaTiếng Tây Ban Nhatương đương