Dịch

族

HSK6
Hay gặp
Hán-Việt: tộc
zú

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chủng tộcrace
  2. Dân tộcnationality
  3. Sắc tộc, dân tộcethnicity
  4. Gia tộc, thị tộcclan

Chữ và bộ thủ (character, radical)

族
zútộc
Bộ: 方 · phương (vuông, phương hướng)11 nét
a family clan, ethnic group, tribe

Cụm từ (phrase)

民族Dân tộc
家族Gia đình
种族Chủng tộc, sắc tộc
上班族Dân văn phòng
家族史Lịch sử dòng họ
大家族Đại gia đình
民族文化Văn hóa dân tộc
民族特色Bản sắc dân tộc

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Giới
  1. Giới, nhóm, tầng lớpby extension, social group (e.g. office workers 上班族)

AI