Dịch

clan

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thị tộcdanh từA group of people all descended from a common ancestor, in fact or belief, especially when the exact genealogies are not known.
  2. Bộ tộc truyền thống Scotlanddanh từA traditional social group of families in the Scottish Highlands having a common hereditary chieftain.
  3. Nhóm gia đình có tính chính trịdanh từAny group defined by family ties with some sort of political unity.
  4. Đội chơi chungdanh từA group of players who habitually play on the same team in multiplayer games.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clanDạng gốc (base form)
  2. clansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

clan leaderTộc trưởng
clan membersThành viên gia tộc
clan nameTên dòng họ
clan systemHệ thống thị tộc
clan traditionTruyền thống dòng họ
clan warChiến tranh thị tộc
clan labdanh từPhòng thí nghiệm nơi sản xuất ma túy bất hợp pháp
clan controldanh từHệ thống kiểm soát dựa trên các giá trị và chuẩn mực chung thay vì cơ cấu quan liêu

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đàn chồn
  1. A badger colony.

Ví dụ

  • , , . James's Mabel's ... .Như một quy tắc, tôi không bị kéo vào những tranh cãi gia đình. Khi dì gọi như những con voi gầm vang qua đầm lầy nguyên thủy và thư của chú James về hành vi kỳ lạ của cô Mabel được gửi quanh vòng gia đình... clan có xu hướng bỏ qua tôi.
  • .Antonio đến từ một clan đối thủ.
  • Rima’s .Antonio tấn công clan của Rima.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thị tộc

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Irelandclann“offspring, children of the family”
  2. mượn từ tiếng Gael Scotlandclann
  3. từ tiếng Ireland cổcland

Cùng gốc (doublet)plantplanta

AI