Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Tiếng leng kengdanh từA loud, ringing sound, like that made by free-hanging metal objects striking each other.
- Chất âmdanh từQuality of tone.
- Làm vang lênđộng từngoại động từ (transitive)To strike (objects) together so as to produce a clang.
- Tiếng keng kengthán từImitative of a loud metallic ringing sound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- clang sth + adv./prep.làm cho cái gì kêu leng keng + adv./prep.The trams clanged their way along the streets.Những chiếc xe điện kêu leng keng chạy dọc các con phố.
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Thán từ (interjection) 1
Tiếng chim kêu
- The cry of some birds, including the crane and the goose.
Họ từ (word family)
cùng gốc clangNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ví dụ
- , , Maxwell's , , Maxwell's Bằng, bằng, chiếc búa bạc của Maxwell giáng xuống đầu cô ấy, leng keng, chiếc búa bạc của Maxwell đảm bảo rằng cô ấy đã chết.
- ; rhino's .Một bao đấm bằng kim loại bị móp chờ được đánh vang; một vật thể cô độc trong chuồng tê giác.
- Jelle Vossen Ruddy’s . , .Middlesbrough sẽ tự hỏi mọi thứ có thể khác đi không nếu cú vô-lê mà Jelle Vossen tung về phía khung thành của John Ruddy sau chín phút thấp hơn vài inch thay vì đập vào xà ngang. Tuy nhiên, họ không nên chìm đắm trong khoảnh khắc đó quá lâu.