clancy
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự tràn nước, nước tràndanh từAn overflow or spillage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clancyDạng gốc (base form)
- clanciesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- […]. .Họ vừa bị tràn nước [...]. Anh ấy đã ngủ gật khi vòi nước vẫn chảy và nước lênh láng khắp nơi.
- 66.Tom Clancy qua đời ở tuổi 66.