Dịch

clancy

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự tràn nước, nước tràndanh từAn overflow or spillage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clancyDạng gốc (base form)
  2. clanciesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • […]. .Họ vừa bị tràn nước [...]. Anh ấy đã ngủ gật khi vòi nước vẫn chảy và nước lênh láng khắp nơi.
  • 66.Tom Clancy qua đời ở tuổi 66.

AI