Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
clan control
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
k
l
æ
n
k
ə
n
ˈ
t
ɹ
əʊ
l
/
US
/ˈ
k
l
æ
n
k
ə
n
ˈ
t
ɹ
oʊ
l
/
Nghĩa chính
1
Hệ thống kiểm soát dựa trên các giá trị và chuẩn mực chung thay vì cơ cấu quan liêu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A control system which relies on shared values and norms rather than bureaucratic structures.
AI
1
Hệ thống kiểm soát dựa trên các giá trị và chuẩn mực chung thay vì cơ cấu quan liêu
1
Hệ thống kiểm soát dựa trên các giá trị và chuẩn mực chung thay vì cơ cấu quan liêu
1
Hệ thống kiểm soát dựa trên các giá trị và chuẩn mực chung thay vì cơ cấu quan liêu