Dịch

canton

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Quảng Châudanh từA division of a political unit.
  2. Bangdanh từOne of the states comprising the Swiss Confederation.
  3. Tổngdanh từAn administrative division within a department in France, often being a subdivision of an arrondissement.
  4. Phân chia thành khuđộng từngoại động từ (transitive)To delineate as a separate district.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cantonNguyên thể (infinitive)
  2. cantonsSố nhiều (plural)
  3. cantonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cantoningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

swiss cantonBang của Thụy Sĩ
Canton Beachdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Central Coast, phía đông New South Wales, Australia
Canton Centerdanh từ riêngNgôi làng và khu lịch sử ở thị trấn Canton, Quận Hartford, Connecticut, Hoa Kỳ
Canton Jargondanh từ riêngTiếng Anh pidgin của Trung Quốc
Canton flanneldanh từLoại vải cotton mềm mại
canton of Zurichdanh từ riêngĐồng nghĩa với Zurich
Canton crapedanh từLoại vải lụa mềm, có kết cấu như mỏng và dạng lượn sóng, được sử dụng làm khăn quàng cổ, khăn choàng, trang trí mũ ca-pô, v.v. của phụ nữ
pancit cantondanh từMón mì trứng xào của Philippines với thịt, rau, nước tương và các gia vị khác

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 3
Tổng
  1. Tổng, bangA division of Luxembourg, Federation of Bosnia and Herzegovina, etc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạicanton
  2. từ tiếng Pháp cổcanton“corner”

Ví dụ

  • ?Bố của họ có làm việc cho bang không?
  • .Ông ấy sẽ đi thuyền từ Philadelphia đến Quảng Châu.
  • ?Tại sao bạn nói tiếng Quảng Đông giỏi như vậy khi chỉ vừa mới đến Quảng Châu?

AI