Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Quảng Châudanh từA division of a political unit.
- Bangdanh từOne of the states comprising the Swiss Confederation.
- Tổngdanh từAn administrative division within a department in France, often being a subdivision of an arrondissement.
- Phân chia thành khuđộng từngoại động từ (transitive)To delineate as a separate district.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| swiss canton | Bang của Thụy Sĩ | |
| Canton Beachdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Central Coast, phía đông New South Wales, Australia |
| Canton Centerdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và khu lịch sử ở thị trấn Canton, Quận Hartford, Connecticut, Hoa Kỳ |
| Canton Jargondanh từ riêng | danh từ riêng | Tiếng Anh pidgin của Trung Quốc |
| Canton flanneldanh từ | danh từ | Loại vải cotton mềm mại |
| canton of Zurichdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Zurich |
| Canton crapedanh từ | danh từ | Loại vải lụa mềm, có kết cấu như mỏng và dạng lượn sóng, được sử dụng làm khăn quàng cổ, khăn choàng, trang trí mũ ca-pô, v.v. của phụ nữ |
| pancit cantondanh từ | danh từ | Món mì trứng xào của Philippines với thịt, rau, nước tương và các gia vị khác |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 3
Tổng
- Tổng, bangA division of Luxembourg, Federation of Bosnia and Herzegovina, etc.
Họ từ (word family)
cùng gốc cantonNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạicanton
- từ tiếng Pháp cổcanton“corner”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Bố của họ có làm việc cho bang không?
- .Ông ấy sẽ đi thuyền từ Philadelphia đến Quảng Châu.
- ?Tại sao bạn nói tiếng Quảng Đông giỏi như vậy khi chỉ vừa mới đến Quảng Châu?