Dịch

cantonment

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khu nhà ở tạm thời của quân độidanh từTemporary military living quarters.
  2. Thị trấn hoặc làng, hoặc một phần của thị trấn hoặc làng, được giao cho một đơn vị quân đội làm khudanh từA town or village, or part of a town or village, assigned to a body of troops for quarters.
  3. Đồn quân sự thường trựcdanh từA permanent military station.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cantonmentDạng gốc (base form)
  2. cantonmentsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

cùng gốc cantonment

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápcantonnement

Ví dụ

  • Umballa , .
  • , , ill-sited , , , .

AI