Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cantonal
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Xem canton
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of, pertaining to, or divided into cantons.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
cantonal
cantonal
ism
Phong trào nổi dậy của Tây Ban Nha vào cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20, nhằm chia cắt quốc gia thành các bang gần như độc lập
danh từ
cantonal
ist
Người ủng hộ chủ nghĩa bang
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
canton
+
-al
Ví dụ
The
cantonal
governments
are
all
republics
,
more
or
less
democratic
.
AI
1
Xem canton
1
Xem canton
1
Xem canton