Dịch

nationalize

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đưa một công ty tư nhân hoặc một ngành bao gồm các công ty đó vào dưới sự kiểm soát của một chính phủ cụ thểđộng từTo bring a private company, or an industry comprising such companies, under the control of a specific government.
  2. Đưa một khái niệm như một vấn đề chính trị hoặc chiến dịch thương mại đến sự chú ý của cả nướcđộng từTo bring a concept such as a political issue or commercial campaign to the attention of the entire country.
  3. Thay đổi từ mang tính chất địa phương và khu vực sang mang tính quốc gia về tính chất và phạm viđộng từTo change from having local and regional variation to being national in character and scope.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nationalizeNguyên thể (infinitive)
  2. nationalizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. nationalizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nationalizingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • nationalize sthquốc hữu hóa cái gì

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Trở thành
  1. Trở thành, hoặc trở thành một quốc giaTo make into, or to become, a nation.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

national-ize

  1. mượn từ tiếng Phápnationaliser

Ví dụ

  • .
  • , […]

AI