Dịch

privatize

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tư nhân hóađộng từTo release government control (of a business or industry) to private industry.
  2. Đặt ở phạm vi riêngđộng từngoại động từ (transitive)To render (a variable, etc.) private in scope.
  3. Mang tính riêng tưđộng từngoại động từ (transitive)To render a thought or an idea, private in scope.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. privatizeNguyên thể (infinitive)
  2. privatizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. privatizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. privatizingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • privatize sthtư nhân hóa cái gì

Cụm từ (phrase)

self-privatizeđộng từTự mình tư nhân hóa hoặc theo sáng kiến, chỉ đạo của riêng mình

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , while-loop.Nếu trình biên dịch cấp phát một biến cục bộ cho thanh ghi, nó phải kiểm tra xem biến đó còn hiệu lực sau khi kết thúc vòng lặp while hay không.
  • , , .Phiên bản y tế mang tính tân tự do và tư nhân hóa, trong đó mọi người tự chịu trách nhiệm về bản thân bất chấp sự chênh lệch về nguồn lực.
  • .Algeria cần tư nhân hóa một phần các doanh nghiệp công.

AI