Nghĩa chính
- Toàn quốctính từkhông so sánh (not comparable)Extending throughout an entire nation.
- Trên toàn quốc, khắp cả nướctrạng từkhông so sánh (not comparable)Throughout a nation.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| available nationwide | Có mặt trên toàn quốc | |
| broadcast nationwide | Phát sóng toàn quốc | |
| nationwide ban | Lệnh cấm toàn quốc | |
| nationwide campaign | Chiến dịch toàn quốc | |
| nationwide search | Cuộc truy lùng toàn quốc | |
| spread nationwide | Lan rộng ra toàn quốc |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- …Toote ( “” ), ....Toote trở thành người đại diện da đen chủ chốt (vị trí cao nhất trong chiến dịch vận động của Reagan), chịu trách nhiệm sắp xếp cho Reagan xuất hiện trước các tổ chức của người da đen và đi lại khắp cả nước thay mặt ông.
- .Anh ấy đã nổi tiếng trên toàn quốc.
- .Điện Kremlin đã tiến hành mở rộng lệnh phong tỏa ra toàn quốc.
Xuất hiện ở từ khác
- nationaldễ nhầm, đồng nghĩa"Nationwide" nhấn mạnh hành động hoặc sự việc diễn ra khắp mọi nơi trong nước, trong khi "national" chỉ tính chất thuộc về quốc gia hay nhà nước.