Dịch

nationwide

B2TOEICtính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Toàn quốctính từkhông so sánh (not comparable)Extending throughout an entire nation.
  2. Trên toàn quốc, khắp cả nướctrạng từkhông so sánh (not comparable)Throughout a nation.

Cụm từ (phrase)

available nationwideCó mặt trên toàn quốc
broadcast nationwidePhát sóng toàn quốc
nationwide banLệnh cấm toàn quốc
nationwide campaignChiến dịch toàn quốc
nationwide searchCuộc truy lùng toàn quốc
spread nationwideLan rộng ra toàn quốc

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • …Toote ( “” ), ....Toote trở thành người đại diện da đen chủ chốt (vị trí cao nhất trong chiến dịch vận động của Reagan), chịu trách nhiệm sắp xếp cho Reagan xuất hiện trước các tổ chức của người da đen và đi lại khắp cả nước thay mặt ông.
  • .Anh ấy đã nổi tiếng trên toàn quốc.
  • .Điện Kremlin đã tiến hành mở rộng lệnh phong tỏa ra toàn quốc.

AI