-wide
hậu tố
Nghĩa chính
- Trong suốt khu vực hoặc vật được chỉ địnhhậu tốkhông so sánh (not comparable)Throughout the specified area or thing.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| m-widetính từ | tính từ | Đồng nghĩa với meter-wide |
| US-widetính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Trên khắp nước Mỹ |
| km-widetính từ | tính từ | Đồng nghĩa với kilometer-wide |
| EU-widetính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Trên khắp Liên minh Châu Âu |
| Asia-widetính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Khắp châu Á |
| meter-widetính từ | tính từ | Có chiều dài hoặc khoảng cách, đo một mét |
| space-widetính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Xuyên suốt một không gian |
| Africa-widetính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Khắp châu Phi |