nation-state
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thực thể chính trị (một nhà nước) gắn liền với bản sắc dân tộc chung (về mặt lịch sử, văn hóa hoặc sắc tộc); như với một quốc gia) và một đơn vị lãnh thổ có chủ quyềndanh từA political entity (a state) associated with a common national identity (historically, culturally, or ethnically; as with a nation) and a sovereign territorial unit.
- Bất kỳ nhà nước chính trị độc lập nào; một đất nướcdanh từAny independent political state; a country.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nation-stateDạng gốc (base form)
- nation-statesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aspirant nation-statedanh từ | danh từ | Chính thể tìm cách đạt được sự công nhận quốc tế như một quốc gia có chủ quyền, thường thông qua việc ly khai hoặc thành lập một quốc gia mới và tuyên bố chủ quyền đối với lãnh thổ của mình |
Ví dụ
- Israel's .
- .