Dịch

cosmography

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc tạo ra các bản đồ của vũ trụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The creation of maps of the universe.
  2. Nghiên cứu về kích thước và hình học của vũ trụ và những thay đổi trong thời gian vũ trụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The study of the size and geometry of the universe and changes in those with cosmic time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cosmographyDạng gốc (base form)
  2. cosmographiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

cosmo--graphy

  1. từ tiếng Hy Lạp cổκοσμογρᾰφίαkosmogrăphía“description of the world”

Ngôn ngữ khác

AI