Dịch

-graphy

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Nội dung nào đó được viết hoặc trình bày theo cách thức cụ thể hoặc về một chủ đề cụ thểhậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something written or otherwise represented in the specified manner, or about a specified subject.
  2. Lĩnh vực nghiên cứuhậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Field of study.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. -graphyDạng gốc (base form)
  2. -graphiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

-graph-y

  1. từ tiếng Hy Lạp cổ-γραφία-graphía

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI