-graph
hậu tố
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cái đó viếthậu tốthat writes
- Cái đó được viếthậu tốthat is written
- Vẽ hoặc cho thấyhậu tốthat draws or shows
- Được vẽ hoặc hiển thịhậu tốthat is drawn or shown
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- -graphDạng gốc (base form)
- -graphsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -graphyhậu tố | hậu tố | Nội dung nào đó được viết hoặc trình bày theo cách thức cụ thể hoặc về một chủ đề cụ thể |
| -grapherhậu tố | hậu tố | Ai đó viết về một chủ đề cụ thể, hoặc theo một cách cụ thể |
| -graphiahậu tố | hậu tố | Mẫu tên của khiếm khuyết khả năng viết |
| -graphichậu tố | hậu tố | Hình thành các tính từ liên quan đến văn bản (thuộc loại được chỉ định bởi phần tử đầu tiên) |
| -graphicalhậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tính từ có nghĩa hoặc liên quan đến danh từ tương ứng kết thúc bằng -graph hoặc -graph |
1 nghĩa khác
Hậu tố 1
Nhóm các chữ cái của một số xác định
- A group of letters of a specified number.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổ-γράφος-gráphos“that writes, describes”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha