-graphic
hậu tố
Nghĩa chính
- Hình thành các tính từ liên quan đến văn bản (thuộc loại được chỉ định bởi phần tử đầu tiên)hậu tốForming adjectives pertaining to writing (of a type specified by the first element).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -graphicalhậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tính từ có nghĩa hoặc liên quan đến danh từ tương ứng kết thúc bằng -graph hoặc -graph |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha