Dịch

-graphic

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Hình thành các tính từ liên quan đến văn bản (thuộc loại được chỉ định bởi phần tử đầu tiên)hậu tốForming adjectives pertaining to writing (of a type specified by the first element).

Cụm từ (phrase)

-graphicalhậu tốDùng để tạo thành tính từ có nghĩa hoặc liên quan đến danh từ tương ứng kết thúc bằng -graph hoặc -graph

Nguồn gốc (etymology)

-graphy-ic

  1. từ tiếng Hy Lạp cổ-γραφικός-graphikós

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI