Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
-graphical
hậu tố
Nghĩa chính
1
Dùng để tạo thành tính từ có nghĩa hoặc liên quan đến danh từ tương ứng kết thúc bằng -graph hoặc -graph
hậu tố
Used to form adjectives meaning of or relating to corresponding nouns ending in -graphy or -graph.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
-graphy
-graph
-graphic
AI
1
Dùng để tạo thành tính từ có nghĩa hoặc liên quan đến danh từ tương ứng kết thúc bằng -graph hoặc -graph
1
Dùng để tạo thành tính từ có nghĩa hoặc liên quan đến danh từ tương ứng kết thúc bằng -graph hoặc -graph
1
Dùng để tạo thành tính từ có nghĩa hoặc liên quan đến danh từ tương ứng kết thúc bằng -graph hoặc -graph