Dịch

-grapher

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Ai đó viết về một chủ đề cụ thể, hoặc theo một cách cụ thểhậu tốsomeone who writes about a specified subject, or in a specified manner
  2. Một cái máy ghi chú một chủ đề cụ thểhậu tốa machine which notates a specified subject

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổγράφωgráphō“I draw, write or describe”

Ngôn ngữ khác

AI