Dịch

universo

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/uniˈbeɾso/nguồn

Nghĩa chính

  1. vũ trụdanh từB1All existing matter, space, and energy as a whole.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. universoDạng gốc (base form)
  2. universosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

el centro del universoTrung tâm vũ trụ
en el universoTrong vũ trụ
origen del universoNguồn gốc vũ trụ
universo paraleloVũ trụ song song
universo imaginarioVũ trụ tưởng tượng
génesis del universoNguồn gốc vũ trụ

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ta biết cả vũ trụ nhưng lại chẳng hiểu chính mình.
  • .Dan cứ ngỡ mình là trung tâm của vũ trụ.
  • ¿ ?Liệu có tồn tại những vũ trụ khác ngoài vũ trụ của chúng ta không?

AI