universal
B2tính từ (adjective)
Hay gặp/unibeɾˈsal/nguồn
Nghĩa chính
- Phổ quát, toàn cầu, phổ thôngtính từuniversal
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- universalDạng gốc (base form)
- universalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| derecho universal | Quyền phổ quát | |
| historia universal | Lịch sử thế giới | |
| lenguaje universal | Ngôn ngữ phổ quát | |
| sufragio universal | Phổ thông đầu phiếu | |
| Hora Universal Coordinadadanh từ riêng | danh từ riêng | Giờ phối hợp quốc tế |
| Tiempo Universal Coordinadodanh từ riêng | danh từ riêng | Giờ phối hợp quốc tế (UTC) |
| mitología universal | Thần thoại phổ quát | |
| accesibilidad universal | Khả năng tiếp cận toàn diện |
Họ từ (word family)
cùng gốc universalNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Biết viết nên là một quyền phổ quát.
- ¿ ?Liệu Algérie có đạt được tình trạng song ngữ toàn dân không?
- ¿ ?Liệu chúng ta có cần một ngôn ngữ toàn cầu không?