universalmente
B2trạng từ (adverb)
/unibeɾˌsalˈmente/
Nghĩa chính
- Phổ quát, rộng rãi, khắp nơitrạng từuniversally
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ...Có một sự thật được công nhận rộng rãi rằng...
- , .Điều tuyệt vời của âm nhạc là nó là ngôn ngữ duy nhất mà con người chúng ta có để giao tiếp phổ quát.
- , .Đó là một trải nghiệm mang tính nhân loại phổ quát, lặp đi lặp lại đến vô tận.