Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thiên văn họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The study of the physical universe beyond the Earth's atmosphere, including the process of mapping locations and properties of the matter and radiation in the universe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- astronomyDạng gốc (base form)
- astronomiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| modern astronomy | Thiên văn học hiện đại | |
| observational astronomy | Thiên văn học quan sát | |
| optical astronomydanh từ | danh từ | Thiên văn học quang học |
| radio astronomydanh từ | danh từ | Thiên văn vô tuyến |
| study astronomy | Học thiên văn học | |
| infrared astronomydanh từ | danh từ | Việc quan sát và nghiên cứu thiên văn về các vật thể, mát hơn hầu hết các ngôi sao, sử dụng phần hồng ngoại của phổ điện từ |
| radar astronomydanh từ | danh từ | Kỹ thuật sử dụng tiếng vang radar để kiểm tra các vật thể trong hệ mặt trời, thu thập thông tin về kích thước, hình dạng, địa hình, mật độ bề mặt, độ quay, v.v |
| X-ray astronomydanh từ | danh từ | Nhánh quan sát của thiên văn học, nghiên cứu sự phát xạ tia X từ các thiên thể |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chiêm tinh học
- không đếm được (uncountable)Astrology.
Họ từ (word family)
cùng gốc astronomyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . , year’s “ , ” , .Thực tế là năng lượng tối là bí ẩn lớn nhất trong khoa học. Nó đã thúc đẩy một lượng lớn nghiên cứu trong thập kỷ qua và là động lực chính trong báo cáo "New Worlds, New Horizons" năm ngoái của Viện Hàn lâm Khoa học Quốc gia, nơi ưu tiên các dự án thiên văn học và vật lý thiên văn trong tương lai.
- ; […]Chẳng phải từ các vì sao mà ta rút ra phán xét; song ta nghĩ mình cũng biết thuật chiêm tinh [...]
- .Ông ấy là một chuyên gia về thiên văn học.