Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tiểu hành tinhdanh từA naturally occurring solid object, which is smaller than a planet and a dwarf planet, larger than a meteoroid and not a comet, that orbits a star and often has an irregular shape.
- Sao biểndanh từAny member of the taxonomic class Asteroidea; a starfish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- asteroidDạng gốc (base form)
- asteroidsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| asteroid beltdanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Vành đai tiểu hành tinh |
| asteroid impact | Vụ va chạm tiểu hành tinh | |
| asteroid strike | Cú đâm của tiểu hành tinh | |
| near-earth asteroid | Tiểu hành tinh gần Trái Đất | |
| Trojan asteroiddanh từ | danh từ | Một tiểu hành tinh chiếm giữ các điểm Trojan của hệ Mặt trời-Sao Mộc |
| binary asteroiddanh từ | danh từ | Hệ thống gồm hai tiểu hành tinh quay quanh tâm khối chung của chúng |
| main asteroid beltdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với main belt |
| Aten asteroiddanh từ | danh từ | Nhóm các vật thể gần Trái đất có quỹ đạo thường nằm trong quỹ đạo Trái đất |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tiểu hành tinh
- In the Solar System, such a body that orbits within the orbit of Jupiter.
Họ từ (word family)
cùng gốc asteroidNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , ...Mặt phẳng quỹ đạo của các tiểu hành tinh, những thiên thể nhỏ quay quanh Mặt Trời chủ yếu giữa quỹ đạo của Sao Hỏa và Sao Mộc, thường nghiêng nhiều hơn...
- ?Kích thước của tiểu hành tinh đó là bao nhiêu?
- .Một tiểu hành tinh là một mảnh đá vụn.