Dịch

asteroid

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiểu hành tinhdanh từA naturally occurring solid object, which is smaller than a planet and a dwarf planet, larger than a meteoroid and not a comet, that orbits a star and often has an irregular shape.
  2. Sao biểndanh từAny member of the taxonomic class Asteroidea; a starfish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. asteroidDạng gốc (base form)
  2. asteroidsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

asteroid beltdanh từ riêng, danh từVành đai tiểu hành tinh
asteroid impactVụ va chạm tiểu hành tinh
asteroid strikeCú đâm của tiểu hành tinh
near-earth asteroidTiểu hành tinh gần Trái Đất
Trojan asteroiddanh từMột tiểu hành tinh chiếm giữ các điểm Trojan của hệ Mặt trời-Sao Mộc
binary asteroiddanh từHệ thống gồm hai tiểu hành tinh quay quanh tâm khối chung của chúng
main asteroid beltdanh từ riêngĐồng nghĩa với main belt
Aten asteroiddanh từNhóm các vật thể gần Trái đất có quỹ đạo thường nằm trong quỹ đạo Trái đất

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tiểu hành tinh
  1. In the Solar System, such a body that orbits within the orbit of Jupiter.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

aster-oid

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổἀστεροειδήςasteroeidḗs“starlike”
danh từ

asteroid

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổἀστεροειδήςasteroeidḗs

Ví dụ

  • , , ...Mặt phẳng quỹ đạo của các tiểu hành tinh, những thiên thể nhỏ quay quanh Mặt Trời chủ yếu giữa quỹ đạo của Sao Hỏa và Sao Mộc, thường nghiêng nhiều hơn...
  • ?Kích thước của tiểu hành tinh đó là bao nhiêu?
  • .Một tiểu hành tinh là một mảnh đá vụn.

AI