aster
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cúc tây, hoa cúc tâydanh từAny of several plants of the genus Aster; one of its flowers.
- Sao phân bàodanh từA star-shaped structure formed during the mitosis of a cell.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- asterDạng gốc (base form)
- astersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aster-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến các ngôi sao |
| -asterhậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành các danh từ nhỏ và mang tính miệt thị, gắn mác cho ai đó giả vờ là những gì họ không phải là |
| Fall asterdanh từ | danh từ | Symphyotrichum oblongifolium, một loại cây có nguồn gốc ở các vùng miền trung và miền đông Hoa Kỳ trước đây được phân loại trong chi Aster |
| China asterdanh từ | danh từ | Callistephus chinensis, một loại cây cảnh có nguồn gốc từ Trung Quốc |
| golden asterdanh từ | danh từ | Một số loài thực vật, Chrysopsis |
| Mojave-asterdanh từ | danh từ | Xylorhiza tortifolia, một loài thực vật thân gỗ |
| aster yellowsdanh từ | danh từ | Loại bệnh thực vật do phytoplasma gây ra, chủ yếu ảnh hưởng đến thực vật thuộc họ Asteraceae |
| New York asterdanh từ | danh từ | Loài cúc Michaelmas thuộc loài Symphyotrichum novi-belgii |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ngôi sao
- A star.
Họ từ (word family)
cùng gốc asterNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhastēr
- từ tiếng Hy Lạp cổἀστήρastḗr
Cùng gốc (doublet)star
Ví dụ
- , , , , ..Vào một buổi sáng tháng Chín đầy nắng, khi cây cối vẫn còn xanh, nhưng hoa cúc tây và cỏ fleabane đã chiếm lĩnh các mương rãnh và thung lũng, Van lên đường đến Ladoga, N.A.