Dịch

aster

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cúc tây, hoa cúc tâydanh từAny of several plants of the genus Aster; one of its flowers.
  2. Sao phân bàodanh từA star-shaped structure formed during the mitosis of a cell.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. asterDạng gốc (base form)
  2. astersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

aster-tiền tốLiên quan đến các ngôi sao
-asterhậu tốDùng để tạo thành các danh từ nhỏ và mang tính miệt thị, gắn mác cho ai đó giả vờ là những gì họ không phải là
Fall asterdanh từSymphyotrichum oblongifolium, một loại cây có nguồn gốc ở các vùng miền trung và miền đông Hoa Kỳ trước đây được phân loại trong chi Aster
China asterdanh từCallistephus chinensis, một loại cây cảnh có nguồn gốc từ Trung Quốc
golden asterdanh từMột số loài thực vật, Chrysopsis
Mojave-asterdanh từXylorhiza tortifolia, một loài thực vật thân gỗ
aster yellowsdanh từLoại bệnh thực vật do phytoplasma gây ra, chủ yếu ảnh hưởng đến thực vật thuộc họ Asteraceae
New York asterdanh từLoài cúc Michaelmas thuộc loài Symphyotrichum novi-belgii

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ngôi sao
  1. A star.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhastēr
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἀστήρastḗr

Cùng gốc (doublet)star

Ví dụ

  • , , , , ..Vào một buổi sáng tháng Chín đầy nắng, khi cây cối vẫn còn xanh, nhưng hoa cúc tây và cỏ fleabane đã chiếm lĩnh các mương rãnh và thung lũng, Van lên đường đến Ladoga, N.A.

AI