Dịch

asterisk

C2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈastəɹɪsk/US/ˈæstəˌɹɪsk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Đánh dấu sao vào, đánh dấu hoa thị vàođộng từngoại động từ (transitive)To mark or replace (text, etc.) with an asterisk symbol (*; noun sense 1.1); to star.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. asteriskNguyên thể (infinitive)
  2. asterisksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. asteriskedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. asteriskingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • asterisk sthđánh dấu sao cái gì

Cụm từ (phrase)

magic asteriskdanh từMột khoản cắt giảm ngân sách không xác định trong tương lai, đặc biệt là một khoản cắt giảm tưởng tượng
gender asteriskdanh từĐồng nghĩa với gender star

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Ngôi sao nhỏ
  1. Ngôi sao nhỏ, vật hình saoA small star; also (by extension), something resembling or shaped like a star.

Ví dụ

  • [] Jaubert's ; […] [ ] Poe's (Jaubert, , , ).Ông áp dụng một thiết bị in ấn đặc biệt, đánh dấu sao các tài liệu tham khảo cho những câu chuyện trong tập sách của mình.
  • , . . , , !Dùng dao thủ công, cắt một hình ngôi sao nhỏ ở giữa mỗi vòng tròn đen.
  • . , : " , ."Nó sẽ chỉ là một chi tiết phụ trong sách lịch sử, nếu nó được nhắc đến.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiasterisk
  2. từ tiếng Latinh muộnasteriscus“asterisk; small star”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἀστερῐ́σκοςasterĭ́skos“asterisk; small star”

Cùng gốc (doublet)asteriscus

Ngôn ngữ khác

AI