Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Đánh dấu sao vào, đánh dấu hoa thị vàođộng từngoại động từ (transitive)To mark or replace (text, etc.) with an asterisk symbol (*; noun sense 1.1); to star.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- asteriskNguyên thể (infinitive)
- asterisksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- asteriskedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- asteriskingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- asterisk sthđánh dấu sao cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| magic asteriskdanh từ | danh từ | Một khoản cắt giảm ngân sách không xác định trong tương lai, đặc biệt là một khoản cắt giảm tưởng tượng |
| gender asteriskdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với gender star |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Ngôi sao nhỏ
- Ngôi sao nhỏ, vật hình saoA small star; also (by extension), something resembling or shaped like a star.
Ví dụ
- [] Jaubert's ; […] [ ] Poe's (Jaubert, , , ).Ông áp dụng một thiết bị in ấn đặc biệt, đánh dấu sao các tài liệu tham khảo cho những câu chuyện trong tập sách của mình.
- , . . , , !Dùng dao thủ công, cắt một hình ngôi sao nhỏ ở giữa mỗi vòng tròn đen.
- . , : " , ."Nó sẽ chỉ là một chi tiết phụ trong sách lịch sử, nếu nó được nhắc đến.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc asteriskNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiasterisk
- từ tiếng Latinh muộnasteriscus“asterisk; small star”
- từ tiếng Hy Lạp cổἀστερῐ́σκοςasterĭ́skos“asterisk; small star”
Cùng gốc (doublet)asteriscus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- starđồng nghĩadấu sao dùng trong văn bản