Dịch

bullet

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 22 nghĩa
  1. Đạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A projectile, usually of metal, shot from a gun at high speed.
  2. Viên đạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An entire round of unfired ammunition for a firearm, including the projectile, the cartridge casing, the propellant charge, etc.
  3. Đạn ná cao su, đạn súng cao sudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ammunition for a sling or slingshot which has been manufactured for such use.
  4. Đánh dấu đầu dòngđộng từngoại động từ (transitive)To draw attention to (text) by, or as if by, placing a graphic bullet in front of it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bulletNguyên thể (infinitive)
  2. bulletsSố nhiều (plural)
  3. bulletedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bulletingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bite the bulletđộng từCắn răng chịu đựng
bullet holedanh từLỗ đạn
bullet pointdanh từDấu đầu dòng
bullet traindanh từTàu cao tốc
dodge a bulletđộng từThoát nạn trong gang tấc
magic bulletdanh từGiải pháp thần kỳ
silver bulletdanh từViên đạn làm bằng bạc, thường liên quan đến niềm tin dân gian rằng những viên đạn như vậy là vũ khí duy nhất có thể giết chết người sói, ma cà rồng hoặc quái vật khác
with a bulletcụm giới từĐã lọt vào bảng xếp hạng ở vị trí cao, hoặc đã leo hạng nhanh chóng trong bảng xếp hạng, hoặc được cho là có tiềm năng thăng tiến nhanh hơn nữa

22 nghĩa khác

Danh từ (noun) 18
Động từ (verb) 4
Dấu đầu dòng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dấu đầu dòng, dấu chấm trònA printed symbol in the form of a solid circle ⟨•⟩, often used to mark items in a list.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibullet“an official tag or badge of registration or identification”
  2. từ tiếng Pháp cổbullete
danh từ

bull-et

Ví dụ

  • .Tác giả đã đánh dấu đầu dòng phần này để dễ đọc hơn, đồng thời đưa vào các ghi chú và cảnh báo quan trọng.
  • , , , “ ,” .Sau một quãng dừng ngắn, trong lúc đoàn tàu lao vút qua đường hầm, ông nói: "Tội nghiệp ông ấy," khi nhắc đến người cha quá cố của mình.
  • .Anh ấy đã tung một cú đánh đầu như búa bổ để ghi bàn thắng đầu tiên của mùa giải.

AI