Dịch

ball

A1danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)
Hay gặp
UK/bɔːl/US/bɔl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 36 nghĩa
  1. quả bóngdanh từA1đếm được (countable)An object used for throwing, catching, kicking, or hitting in sports and games.
  2. hình cầu, quả cầu, khối cầudanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A solid or hollow object that is spherical or roughly round in shape.
  3. niềm vui, khoảng thời gian vui vẻ, cuộc vuidanh từB1An enjoyable time, especially in the expression “have a ball”.
  4. môn bóng, trận bóng, chơi bóngdanh từA2không đếm được (uncountable)A sport or game played with a ball, or the activity of playing it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ballNguyên thể (infinitive)
  2. ballsSố nhiều (plural)
  3. balledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ballingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ball (of sth)hòn (của cái gì)
  • ball of the foot/handlòng bàn chân/tay
  • ball (into sth)nắm lại (thành cái gì)Her hands balled into fists.Đôi tay cô ấy nắm lại thành nắm đấm.
  • ball sth (into sth)nắm cái gì lại (thành cái gì)My hands were balled into fists.Đôi tay tôi được nắm lại thành nắm đấm.
  • ball sbquan hệ với ai

36 nghĩa khác

Danh từ (noun) 23
Động từ (verb) 11
Thán từ (interjection) 2
Cuộn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cuộn, búiA quantity of string, thread, etc., wound into a spherical shape.

Ví dụ

  • .Cậu bé đã đá quả bóng.
  • ; một cục nước bọt; một cục phân tròn
  • .Tôi đã có một khoảng thời gian cực kỳ vui vẻ tại buổi hòa nhạc đó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hình cầu
Cuộn
Quả địa cầu

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ, thán từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibal
  2. từ tiếng Anh cổ*beall
  3. từ tiếng German nguyên thủy*balluz
danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạibal

Cùng gốc (doublet)baile

AI