play ball
động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Chơi bóngđộng từTo start anything tumultuous.
- Làm việc cùng nhau; hợp tácđộng từTo work together; to cooperate.
- Biểu thức được sử dụng khi bắt đầu một trận đấu bóng chày hoặc bóng mềmđộng từAn expression used at the beginning of a game of baseball or softball.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- play ballNguyên thể (infinitive)
- plays ballNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- played ballQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- playing ballPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| if there's grass on the pitch, play ballcụm từ | cụm từ | Một khi ai đó đã mọc lông mu hoặc bắt đầu dậy thì, họ đã đủ tuổi để quan hệ tình dục |
| if there's grass on the field, play ball | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- . . Barbre's .
- .
- , ?
Xuất hiện ở từ khác
- ballkết hợpchơi bóng