Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự bỏ phiếu kíndanh từA small ball placed in a container to cast a vote; now, by extension, a piece of paper or card used for this purpose, or some other means used to signify a vote.
- Cuộc bỏ phiếu, sự bỏ phiếu, vòng bỏ phiếudanh từThe process of voting, especially in secret; a round of voting.
- Tổng số phiếu bầudanh từThe total of all the votes cast in an election.
- Bỏ phiếu, bỏ phiếu kínđộng từnội động từ (intransitive)To vote or decide by ballot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- ballot for sthbỏ phiếu cho cái gìa ballot for the Labour leadershipcuộc bỏ phiếu cho vị trí lãnh đạo đảng Lao động
- ballot on/over sthbỏ phiếu về cái gìa ballot over strike actioncuộc bỏ phiếu về hành động đình công
- ballot sb (on/over sth)lấy phiếu của ai (về cái gì)
- ballot to do sthbỏ phiếu làm gìAmbulance crews balloted unanimously to reject the deal.Đội cấp cứu đã bỏ phiếu nhất trí từ chối thỏa thuận.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ballot boxdanh từ | danh từ | Hòm phiếu |
| ballot paperdanh từ | danh từ | Lá phiếu bầu |
| cast a ballot | Bỏ phiếu | |
| on the ballot | Có tên trên phiếu bầu | |
| second ballot | Vòng bỏ phiếu thứ hai | |
| secret ballotdanh từ | danh từ | Bỏ phiếu kín |
| e-ballotdanh từ | danh từ | Lá phiếu được vi tính hóa trong bỏ phiếu điện tử |
| down-ballottính từ | tính từ | Liên quan đến việc bầu cử một viên chức tương đối nhỏ |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Danh sách ứng cử viên
- A list of candidates running for office; a ticket.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ballotNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýbalota
- từ tiếng Pháp trung đạibalote
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*ballu“ball”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , 75% , 10% .Hãy tưởng tượng nếu kết quả ở Michigan sít sao, và 75% người ủng hộ Biden bỏ phiếu vắng mặt, nhưng 10% hoặc nhiều hơn số phiếu đó bị loại.
- , 80% 60% , 57%.Trong cuộc bỏ phiếu của TSSA, 80% thành viên cấp quản lý và 60% thành viên cấp phổ thông đã bỏ phiếu tán thành, trên tổng tỷ lệ cử tri đi bầu là 57%.
- bỏ phiếu cho một ứng cử viên