Dịch

ballot

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbælət/US/ˈbælət/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự bỏ phiếu kíndanh từA small ball placed in a container to cast a vote; now, by extension, a piece of paper or card used for this purpose, or some other means used to signify a vote.
  2. Cuộc bỏ phiếu, sự bỏ phiếu, vòng bỏ phiếudanh từThe process of voting, especially in secret; a round of voting.
  3. Tổng số phiếu bầudanh từThe total of all the votes cast in an election.
  4. Bỏ phiếu, bỏ phiếu kínđộng từnội động từ (intransitive)To vote or decide by ballot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ballotNguyên thể (infinitive)
  2. ballotsSố nhiều (plural)
  3. ballotedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ballotingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ballot for sthbỏ phiếu cho cái gìa ballot for the Labour leadershipcuộc bỏ phiếu cho vị trí lãnh đạo đảng Lao động
  • ballot on/over sthbỏ phiếu về cái gìa ballot over strike actioncuộc bỏ phiếu về hành động đình công
  • ballot sb (on/over sth)lấy phiếu của ai (về cái gì)
  • ballot to do sthbỏ phiếu làm gìAmbulance crews balloted unanimously to reject the deal.Đội cấp cứu đã bỏ phiếu nhất trí từ chối thỏa thuận.

Cụm từ (phrase)

ballot boxdanh từHòm phiếu
ballot paperdanh từLá phiếu bầu
cast a ballotBỏ phiếu
on the ballotCó tên trên phiếu bầu
second ballotVòng bỏ phiếu thứ hai
secret ballotdanh từBỏ phiếu kín
e-ballotdanh từLá phiếu được vi tính hóa trong bỏ phiếu điện tử
down-ballottính từLiên quan đến việc bầu cử một viên chức tương đối nhỏ

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Danh sách ứng cử viên
  1. A list of candidates running for office; a ticket.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýbalota
  2. từ tiếng Pháp trung đạibalote
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*ballu“ball”

Ví dụ

  • , 75% , 10% .Hãy tưởng tượng nếu kết quả ở Michigan sít sao, và 75% người ủng hộ Biden bỏ phiếu vắng mặt, nhưng 10% hoặc nhiều hơn số phiếu đó bị loại.
  • , 80% 60% , 57%.Trong cuộc bỏ phiếu của TSSA, 80% thành viên cấp quản lý và 60% thành viên cấp phổ thông đã bỏ phiếu tán thành, trên tổng tỷ lệ cử tri đi bầu là 57%.
  • bỏ phiếu cho một ứng cử viên

AI