Dịch

election

B1danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ɪˈlɛkʃ(ə)n/US/ɪˈlɛkʃən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. cuộc bầu cử, sự bầu cử, tuyển cửdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A process of choosing leaders or representatives by voting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. electionDạng gốc (base form)
  2. electionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • election as sthcuộc bầu cử làm cái gìWe welcome his election as president.Chúng tôi hoan nghênh cuộc bầu cử ông ấy làm tổng thống.
  • election to sthcuộc bầu cử vào cái gìa year after her election to the committeemột năm sau cuộc bầu cử bà ấy vào ủy ban

Cụm từ (phrase)

election campaigndanh từChiến dịch tranh cử
election daydanh từNgày bầu cử
election resultsKết quả bầu cử
general electiondanh từTổng tuyển cử
hold an electionTổ chức bầu cử
stand for electionRa tranh cử
win an electionThắng cử
election resultKết quả bầu cử

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Phương án lựa chọn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Phương án lựa chọn, quyền lựa chọnAn option that is selected.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

elect-ion

  1. từ tiếng Anh trung đạieleccioun
  2. từ tiếng Anglo-Normaneleccioun
  3. từ tiếng Latinhēlectiōn-

Ví dụ

  • ?Bạn nghĩ gì về cuộc bầu cử sắp tới?
  • .Dùng những người rất khác nhau và có nhiều sự lựa chọn là điều tốt.
  • .Những người được chọn đã đạt được điều đó.

AI