Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- cuộc bầu cử, sự bầu cử, tuyển cửdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A process of choosing leaders or representatives by voting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- electionDạng gốc (base form)
- electionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- election as sthcuộc bầu cử làm cái gìWe welcome his election as president.Chúng tôi hoan nghênh cuộc bầu cử ông ấy làm tổng thống.
- election to sthcuộc bầu cử vào cái gìa year after her election to the committeemột năm sau cuộc bầu cử bà ấy vào ủy ban
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| election campaigndanh từ | danh từ | Chiến dịch tranh cử |
| election daydanh từ | danh từ | Ngày bầu cử |
| election results | Kết quả bầu cử | |
| general electiondanh từ | danh từ | Tổng tuyển cử |
| hold an election | Tổ chức bầu cử | |
| stand for election | Ra tranh cử | |
| win an election | Thắng cử | |
| election result | Kết quả bầu cử |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Phương án lựa chọn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Phương án lựa chọn, quyền lựa chọnAn option that is selected.
Xuất hiện ở từ khác
- selectiondễ nhầmelection dùng riêng cho việc bầu cử chính trị, trong khi selection dùng cho việc chọn lựa nói chung.
- eleccionesTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc electionNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn nghĩ gì về cuộc bầu cử sắp tới?
- .Dùng những người rất khác nhau và có nhiều sự lựa chọn là điều tốt.
- .Những người được chọn đã đạt được điều đó.