Nghĩa chính
- Thuộc bầu cử, do bầu cửtính từOf, or pertaining to voting or elections; involving a choice between options.
- Tự chọn, tùy ý, không bắt buộctính từOpen to choice; freely chosen; (also, usually) unnecessary; minor.
- Theo kế hoạch, không cấp cứutính từScheduled and nonemergent (regardless of whether necessary or unnecessary and whether minor or serious).
- Môn có thể chọn lọc, môn không thể bắt buộcdanh từSomething that is an option or may be freely chosen, especially a course of study.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- electiveDạng gốc (base form)
- electivesSố nhiều (plural)
- more electiveSo sánh hơn (comparative)
- most electiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| elective course | Môn học tự chọn | |
| elective office | Chức vụ do bầu cử | |
| elective post | Chức vụ bầu cử | |
| elective subject | Môn tự chọn | |
| elective surgery | Phẫu thuật tự chọn | |
| elective system | Hệ thống tự chọn | |
| elective procedure | Thủ thuật theo kế hoạch | |
| elective representative | Đại diện do bầu cử |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thuộc bầu cử
Tự chọn
Họ từ (word family)
cùng gốc electiveVí dụ
- , .Con người được ban cho lá phiếu bầu cử như vậy, phải được cung cấp các đối tượng để họ lựa chọn.
- “[…] don’t , .”Blog đó là một trò chơi mà bạn không thực sự coi trọng, nó giống như việc chọn một lớp học buổi tối tự chọn thú vị để hoàn thành tín chỉ của bạn.
- " ". "" ?Thật rất bối rối khi nghe ca phẫu thuật ung thư của tôi được phân loại là phẫu thuật theo kế hoạch. Tôi đang chọn sống thay vì chết sao?