Dịch

elect

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ɪˈlɛkt/US/ɪˈlɛkt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bầu cửdanh từOne chosen or set apart.
  2. Người được tiền định, người được tuyển chọndanh từIn Calvinist theology, one foreordained to Heaven. In other Christian theologies, someone chosen by God for salvation.
  3. Quyết định, chọnđộng từngoại động từ (transitive)To choose or make a decision (to do something).
  4. Đắc cử, trúng cửtính từkhông so sánh (not comparable)Who has been elected in a specified post, but has not yet entered office.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. electNguyên thể (infinitive)
  2. electsSố nhiều (plural)
  3. electedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. electingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • elect sb/sthbầu ai/cái gìVoters will elect a new president on 30 March next year.Cử tri sẽ bầu tổng thống mới vào ngày 30 tháng 3 năm tới.
  • elect sb to sthbầu ai vào cái gìShe became the first black woman to be elected to the Senate.Bà ấy trở thành người phụ nữ da màu đầu tiên được bầu vào Thượng viện.
  • elect sb (as) sthbầu ai (làm) gìHe was elected (as) MP for Oxford East.Ông ấy được bầu làm nghị sĩ khu vực Oxford East.
  • elect to do sthchọn làm gì

Cụm từ (phrase)

elect a presidentBầu tổng thống
elect to do somethingQuyết định làm gì
president electTổng thống đắc cử
president-electdanh từTân cử tổng thống, tổng thống tân cử
-electhậu tốTân cử
self-electđộng từ, danh từ, tính từTự chọn; chọn cho mình chứ không phải để người khác chọn cho mình
champion-electdanh từNgười sẽ trở thành nhà vô địch
Vice-President-electdanh từNgười được bầu làm Phó Tổng thống Hoa Kỳ trong khoảng thời gian từ khi giành chiến thắng trong cuộc bầu cử vào hoặc sau Ngày bầu cử cho đến khi nhậm chức, thường là vào Ngày nhậm chức

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Bầu
  1. Bầu, bầu cửTo choose (a candidate) in an election.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Được tuyển chọn
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhēlēctus

Ví dụ

  • ?Chẳng lẽ Thiên Chúa lại không bênh vực những người Ngài đã tuyển chọn sao?
  • nation's . , , ?Tổng thống Obama trong bài phát biểu tuần trước đã nói rằng chúng ta nên giải quyết vấn đề về ong của quốc gia. Trời đất, chúng ta lại bầu một kẻ thông cảm với loài ong ư?
  • ; , , , .Nàng bắt đầu gần như thấy ghét Edward; và cảm giác ấy kết thúc, như mọi cảm xúc khác của nàng, bằng việc đưa suy nghĩ quay về với Willoughby, người có phong thái đối lập rõ rệt với anh rể tương lai của mình.

AI