elegir
A2động từ (verb)
Hay gặp/eleˈxiɾ/nguồn
Nghĩa chính
- chọn, lựa chọnđộng từA2to choose something
- bầuđộng từA2to elect someone or something
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể elegirDanh động từ eligiendoPhân từ elegido
| Presente | |
|---|---|
| yo | elijo |
| tú | eliges |
| él/ella/Ud. | elige |
| nosotros | elegimos |
| vosotros | elegís |
| ellos/Uds. | eligen |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| elegir a alguien | Bầu chọn ai | |
| elegir entre | Chọn giữa | |
| elegir al azar | Chọn ngẫu nhiên | |
| elegir libremente | Tự do lựa chọn | |
| elegir presidente | Bầu tổng thống | |
| elegir las palabras | Chọn từ ngữ | |
| elegir a un diputado | Bầu nghị sĩ | |
| elegir como preferido | Chọn làm ưa thích |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy đã chọn ngành luật làm sự nghiệp cả đời.
- .Bạn phải chọn giữa danh dự và cái chết.
- : .Bạn phải chọn: hoặc cái này hoặc cái kia.