取
HSK2
Hay gặpHán-Việt: thủ
qǔ
Nghĩa chính
- lấy, nhậnđộng từto take or get something
- chọn, lựa chọnđộng từto choose or select something
- đi lấy, lấy vềđộng từto go and collect something
Chữ và bộ thủ (character, radical)
取
qǔthủ
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)8 nét
take, receive, obtain; selectCụm từ (phrase)
Xuất hiện ở từ khác
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Bạn không nên đánh giá một người bằng vẻ bề ngoài của anh ta.
- 。Cô ấy đang yêu cầu về thứ bất khả thi
- 。Tôi đã đạt được rất nhiều thành tựu đáng kể.