Dịch

取

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: thủ
qǔ

Nghĩa chính

  1. lấy, nhậnđộng từto take or get something
  2. chọn, lựa chọnđộng từto choose or select something
  3. đi lấy, lấy vềđộng từto go and collect something

Chữ và bộ thủ (character, radical)

取
qǔthủ
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)8 nét
take, receive, obtain; select

Cụm từ (phrase)

取快递Lấy bưu phẩm
取药Lấy thuốc
取行李Lấy hành lý
取钱Rút tiền
取得Đạt được, giành được, thu được
采取Áp dụng, thi hành, thực hiện
取消Hủy bỏ, bãi bỏ
争取Cố gắng giành được, tranh thủ

Ví dụ

  • 。Bạn không nên đánh giá một người bằng vẻ bề ngoài của anh ta.
  • 。Cô ấy đang yêu cầu về thứ bất khả thi
  • 。Tôi đã đạt được rất nhiều thành tựu đáng kể.

AI