Dịch

争取

爭取
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: tranh thủ
zhēng qǔ

Nghĩa chính

  1. cố gắng đạt được, phấn đấu để giành được, nỗ lực giànhđộng từto strive to obtain something
  2. thuyết phục, giành được (trong việc lôi kéo)động từto win over someone

Chữ và bộ thủ (character, radical)

争
zhēngtranh
Bộ: 亅 · quyết (nét sổ có móc)6 nét
dispute, fight, contend, strive
取
qǔthủ
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)8 nét
take, receive, obtain; select

Cụm từ (phrase)

争取支持Tranh thủ sự ủng hộ
争取早日Phấn đấu sớm
争取时间Tranh thủ thời gian
争取机会Tranh thủ cơ hội
积极争取Tích cực phấn đấu
争取解放Đấu tranh giành lấy sự giải phóng
争取主动Giành thế chủ động
争取独立Giành độc lập

AI