争取
爭取HSK3
Hay gặpHán-Việt: tranh thủ
zhēng qǔ
Nghĩa chính
- cố gắng đạt được, phấn đấu để giành được, nỗ lực giànhđộng từto strive to obtain something
- thuyết phục, giành được (trong việc lôi kéo)động từto win over someone
Chữ và bộ thủ (character, radical)
争
zhēngtranh
Bộ: 亅 · quyết (nét sổ có móc)6 nét
dispute, fight, contend, strive取
qǔthủ
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)8 nét
take, receive, obtain; selectNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha