Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- đi lấy, đi tìmđộng từA2To go somewhere in order to fetch or obtain something.
- cố gắng đạt, nhắm tớiđộng từB1ngoại động từ (transitive)To try hard to achieve or win something.
- chọn, lựa chọnđộng từB1ngoại động từ (transitive)To choose a particular option or course of action.
- phải lòng, mê mẩnđộng từB2ngoại động từ (transitive)To become suddenly and strongly attracted to someone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- go forNguyên thể (infinitive)
- goes forNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- went for (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- gone for (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- going forPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go for someone | Phải lòng ai | |
| go for something | Đi lấy thứ gì | |
| go for itđộng từ | động từ | Nỗ lực tối đa để đạt được điều gì đó |
| go for the goldđộng từ | động từ | Cố gắng đạt được kết quả hoặc phần thưởng tối đa trong một nỗ lực |
| go for a songđộng từ | động từ | Cần bán với giá cực rẻ |
| go for nothingđộng từ | động từ | Không có giá trị, hoặc không mang trọng lượng với ai đó |
| go for the killđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với go for the throat |
| go for your lifeđộng từ | động từ | Biểu hiện khuyến khích |
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 7
Áp dụng cho
- ngoại động từ (transitive)Áp dụng cho, đúng vớiTo apply equally to.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi cần đến phòng khám để kiểm tra sức khỏe
- !Cứ thử đi!
- , .Điện thoại anh ấy tắt và tôi không thể xin phép, nên tôi quyết định cứ thế mà làm
Xuất hiện ở từ khác
- go afterdễ nhầmcó nghĩa là lựa chọn hoặc cố gắng giành lấy cái gì, ít mang ý nghĩa rượt đuổi quyết liệt hơn.