Dịch

toma

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈtoma/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. lấy, cầm, uốngđộng từA1The third-person singular present indicative form of tomar, used with a third-person subject.
  2. hãy lấy, hãy cầmđộng từA1The second-person singular imperative form of tomar, used to tell someone to take or hold something.
  3. ổ cắm, ổ cắm điện, ổ kết nốidanh từA2A power or communication connection point where a device is plugged in.
  4. liều, liều dùng, khẩu phầndanh từB1An amount of medicine or a portion of food used at one time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tomaDạng gốc (base form)
  2. tomasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

toma de contactoSự tiếp xúc ban đầu
toma de corrienteỔ cắm điện
toma de decisionesViệc ra quyết định
toma decisionesĐưa ra quyết định
toma cortecụm từCho chừa, đáng đời, thấy chưa
toma de concienciadanh từNhận ra (hành động tìm hiểu hoặc nhận thức được điều gì đó)
toma y dacadanh từCho và nhận; ăn miếng trả miếng
toma de tierraNối đất, tiếp địa

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Sự đánh chiếm
  1. Sự đánh chiếm, sự chiếm đoạt, sự tiếp quảnconquest, capture, taking, takeover

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Cần có thời gian để nói tốt một ngoại ngữ.
  • ¿ ?Đây có phải là lần đầu bạn ăn đồ Nhật không?
  • .Đôi khi người ta đưa ra những quyết định sai lầm.

AI