Dịch

tomate

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/toˈmate/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cây cà chuadanh từtomato (plant)
  2. Cà chuadanh từtomato (fruit)
  3. Cà chua bi xanh Mexicodanh từtomatillo
  4. Mệnh lệnh voseo ngôi thứ hai số ít của tomar kết hợp với teđộng từsecond-person singular voseo imperative of tomar combined with te

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tomateDạng gốc (base form)
  2. tomatesSố nhiều (plural)
  3. tomaticoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. tomatilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. tomatitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

tomate cherryCà chua bi
tomate enlatadoCà chua đóng hộp
tomate fritoSốt cà chua
tomate maduroCà chua chín
tomate secoCà chua sấy khô
tomate verdeCà chua xanh
rojo como un tomatetính từĐỏ như củ cải đường
tomate de árbolTamarillo, cây cà chua

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Lỗ thủng ở tất
  1. hole (in a sock or shoe)

Ví dụ

  • .Cần cho ba phần tư kilogram cà chua.
  • ¿ ?Có thể viết một bài thơ về một quả cà chua không?
  • .Đặt salad cà chua vào tủ lạnh.

AI