tomate
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/toˈmate/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cây cà chuadanh từtomato (plant)
- Cà chuadanh từtomato (fruit)
- Cà chua bi xanh Mexicodanh từtomatillo
- Mệnh lệnh voseo ngôi thứ hai số ít của tomar kết hợp với teđộng từsecond-person singular voseo imperative of tomar combined with te
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tomate cherry | Cà chua bi | |
| tomate enlatado | Cà chua đóng hộp | |
| tomate frito | Sốt cà chua | |
| tomate maduro | Cà chua chín | |
| tomate seco | Cà chua sấy khô | |
| tomate verde | Cà chua xanh | |
| rojo como un tomatetính từ | tính từ | Đỏ như củ cải đường |
| tomate de árbol | Tamarillo, cây cà chua |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Lỗ thủng ở tất
- hole (in a sock or shoe)
Ví dụ
- .Cần cho ba phần tư kilogram cà chua.
- ¿ ?Có thể viết một bài thơ về một quả cà chua không?
- .Đặt salad cà chua vào tủ lạnh.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc tomateXuất hiện ở từ khác
- tomTiếng Anhtương đương