Dịch

tomato

A1TOEICdanh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. cà chua, quả cà chuadanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a red or yellowish edible fruit of the tomato plant, used as a vegetable in cooking.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tomatoDạng gốc (base form)
  2. tomatoesSố nhiều (plural)
  3. more tomatoSo sánh hơn (comparative)
  4. most tomatoSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

cherry tomatodanh từCà chua bi
ripe tomatoCà chua chín
sun-dried tomatoCà chua phơi khô
tomato pastedanh từSốt cà chua cô đặc
tomato saucedanh từSốt cà chua
tomato soupSúp cà chua
tomato saladdanh từLoại salad bao gồm các thực phẩm sống hoặc lạnh như dưa chuột, rau diếp và cà chua
tomato juicedanh từDùng theo nghĩa đen, xem tomato, juice

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 2
Màu đỏ cà chua
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A shade of red, the colour typical of a ripe tomato.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhatomate
  2. từ tiếng Nahuatl cổ điểntomatl
  3. từ Proto-Nahuan*toma-

Ví dụ

  • .Anh ấy đang ăn một quả cà chua thì sếp gọi điện.
  • , , -- 1970' 80' -- ( ) […].Deborah Harry, nữ thần dòng nhạc New Wave, cuối cùng cũng thừa nhận — sau tất cả thuốc tẩy tóc và những điệu bộ màu mè của thập niên 1970 và 1980 — rằng cô thực ra chỉ là một cô gái hấp dẫn đến từ Paterson […].
  • she’d .Và cô ấy đã trát một lớp kem nền dày cộm lên vùng da trần trên mặt, rốt cuộc da mặt trông giống màu đỏ cà chua hơn là màu cam.

AI