Dịch

mater

C2danh từ (noun)
UK/ˈmeɪtə/US/ˈmeɪtɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Màng nãodanh từA meninx; the dura mater, arachnoid mater, or pia mater of the brain.
  2. Con vật phối giống, đối tác giao phốidanh từSomeone or something that mates.
  3. Dạng khác của 'materdanh từAlternative form of 'mater (“tomato”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. materDạng gốc (base form)
  2. matersSố nhiều (plural)
  3. matres (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

alma materdanh từTrường cũ
dura materdanh từMàng cứng
'materdanh từDạng rút gọn của tomato
pia materdanh từMàng mềm
stabat materdanh từBài thánh ca, hát bằng tiếng Latinh, kể về nỗi đau buồn của Đức Trinh Nữ Maria khi Chúa Giêsu Kitô bị đóng đinh; nhạc cho bài thánh ca này
mater dolorosadanh từĐức Trinh Nữ Maria được đại diện là người mẹ đau buồn
mater lectionisdanh từChữ cái phụ âm được sử dụng để thể hiện âm nguyên âm trong chữ viết Semitic
arachnoid materdanh từLớp giữa của màng não; một màng bảo vệ não và tủy sống bên dưới màng cứng và phía trên khoang dưới nhện và màng mềm

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mẹ
  1. Mother.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhmāter“mother”
  2. từ tiếng Anh trung đạimatere

Cùng gốc (doublet)matamother

danh từ

mate-er

Ví dụ

  • " ." , " ." . , .Một cái bánh kẹp cà chua sẽ ngon hơn, Trixie nói, nhưng tôi sẽ ăn nếu chị chỉ có thế. Cứ như thể chúng tôi thiếu thốn đồ ăn lắm vậy. Thế là Trixie ăn bánh mì kẹp cà chua cho bữa trưa, bữa ăn do Lillian cẩn thận chuẩn bị nhưng chẳng nhận lại được một lời cảm ơn.
  • mater’s, don’t , .Mẹ của họ đều là bạn thân của mẹ tôi, và tôi không muốn làm họ vướng rắc rối vì tiếp tay cho màn kịch của mình, nếu cậu hiểu ý tôi.
  • Tom's .Harvard là trường cũ của Tom.

AI