Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Màng nãodanh từA meninx; the dura mater, arachnoid mater, or pia mater of the brain.
- Con vật phối giống, đối tác giao phốidanh từSomeone or something that mates.
- Dạng khác của 'materdanh từAlternative form of 'mater (“tomato”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- materDạng gốc (base form)
- matersSố nhiều (plural)
- matres (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alma materdanh từ | danh từ | Trường cũ |
| dura materdanh từ | danh từ | Màng cứng |
| 'materdanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của tomato |
| pia materdanh từ | danh từ | Màng mềm |
| stabat materdanh từ | danh từ | Bài thánh ca, hát bằng tiếng Latinh, kể về nỗi đau buồn của Đức Trinh Nữ Maria khi Chúa Giêsu Kitô bị đóng đinh; nhạc cho bài thánh ca này |
| mater dolorosadanh từ | danh từ | Đức Trinh Nữ Maria được đại diện là người mẹ đau buồn |
| mater lectionisdanh từ | danh từ | Chữ cái phụ âm được sử dụng để thể hiện âm nguyên âm trong chữ viết Semitic |
| arachnoid materdanh từ | danh từ | Lớp giữa của màng não; một màng bảo vệ não và tủy sống bên dưới màng cứng và phía trên khoang dưới nhện và màng mềm |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Mẹ
- Mother.
Họ từ (word family)
cùng gốc materNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- " ." , " ." . , .Một cái bánh kẹp cà chua sẽ ngon hơn, Trixie nói, nhưng tôi sẽ ăn nếu chị chỉ có thế. Cứ như thể chúng tôi thiếu thốn đồ ăn lắm vậy. Thế là Trixie ăn bánh mì kẹp cà chua cho bữa trưa, bữa ăn do Lillian cẩn thận chuẩn bị nhưng chẳng nhận lại được một lời cảm ơn.
- mater’s, don’t , .Mẹ của họ đều là bạn thân của mẹ tôi, và tôi không muốn làm họ vướng rắc rối vì tiếp tay cho màn kịch của mình, nếu cậu hiểu ý tôi.
- Tom's .Harvard là trường cũ của Tom.