Nghĩa chính
- Đức mẹ, phu nhân đạo sưdanh từA respectful title for a female spiritual leader or for a wife, mother, or grandmother of a male spiritual leader.
- Nữ thần Hindudanh từA Hindu goddess.
- Mẹ, bà cụdanh từA mother (also used as a term of address for a woman).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mataDạng gốc (base form)
- matasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mata Haridanh từ | danh từ | Các nữ điệp viên kỳ lạ |
| mata-matadanh từ | danh từ | Sĩ quan cảnh sát |
| San Juan de Matadanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay của thành phố Tarlac, Tarlac, Philippines |
| Mata Utudanh từ riêng | danh từ riêng | Thủ đô của tập thể Wallis và Futuna của Pháp |
| uchi matadanh từ | danh từ | Đòn ném judo sử dụng đùi để làm mất thăng bằng đối thủ |
Ví dụ
- "" "" , " " " "-- ."Mata" có nghĩa là "mắt" trong tiếng Mã Lai, "mata mata" là "vô số con mắt"—hoặc cảnh sát.
- Kano’s Kofar hand-coloring .Hố nhuộm Kofar Mata ở Kano là một trong những cơ sở dệt nhuộm thủ công cuối cùng còn tồn tại ở Nigeria.
- .Mata Hari rất thông minh và thông thạo nhiều thứ tiếng.
Họ từ (word family)
cùng gốc mata- matadorĐấu sĩ bò tótdanh từC1
- mataiTù trưởng người Samoadanh từ
- matapeeBộ lọc hoặc máy ép yuca (sebucan) ở dạng ống rổ treo trên móc và được nén bằng cách dùng một cây sào kéo căng đầu dưới, dùng để vắt axit prussic ra khỏi bột yucadanh từ
- matachinĐiệu nhảy lễ hội với kiếm và khiên, theo truyền thống được biểu diễn ở Tây Ban Nha bởi các đoàn hóa trangdanh từ